Anh - Việt

Bản dịch của từ Rusty trong tiếng Việt

rusty

Adjective

rusty (Adjective)

/ɹˈʌsti/
/ɹˈʌsti/
AI

Nghĩa 01 · Mất phản xạ, kém đi kỹ năng hoặc kiến thức do lâu không luyện tập hoặc không dùng đến.

Mất phản xạ, kém đi kỹ năng hoặc kiến thức do lâu không luyện tập hoặc không dùng đến.

of knowledge or a skill impaired by lack of recent practice.

Ví dụ
Sau khi không nói tiếng Anh trong nhiều năm, kỹ năng ngôn ngữ của anh trở nên lụt lịch.After not speaking English for years, his language skills became rusty.
Cô từng là một vũ công xuất sắc, nhưng giờ động tác của cô trở nên lụt lịch.She used to be a great dancer, but now her moves are rusty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miêu tả một vật bằng kim loại đã bị ăn mòn, phủ hoặc xuất hiện gỉ sét (thường có màu nâu đỏ và bột gỉ).

Miêu tả một vật bằng kim loại đã bị ăn mòn, phủ hoặc xuất hiện gỉ sét (thường có màu nâu đỏ và bột gỉ).

of a metal object affected by rust.

Ví dụ
Cái cổng cũ bị rỉ sét và cần một lớp sơn mới.The old gate was rusty and needed a fresh coat of paint.
Chiếc xe đạp bị rỉ sét bị bỏ hoang ở góc sân.The rusty bicycle was left abandoned in the corner of the yard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rusty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rusty

gỉ

rustier

gỉ sét hơn

rustiest

gỉ sét nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh