Bản dịch của từ Rutherford theory trong tiếng Việt

Rutherford theory

NounIdiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rutherford theory (Noun)

ɹˈʌθɚfɚd θˈɪɹi
ɹˈʌθɚfɚd θˈɪɹi
01

Một lý thuyết trong vật lý hạt nhân cho rằng nguyên tử giống như một hệ mặt trời thu nhỏ.

A theory in nuclear physics which states that an atom is like a miniature solar system.

Ví dụ
02

Lý thuyết cho rằng nguyên tử được tạo thành từ một hạt nhân dày đặc nhỏ chứa các proton tích điện dương và neutron tích điện trung tính, với các electron tích điện âm quay trong quỹ đạo tròn xung quanh hạt nhân.

The theory that the atom is made up of a small dense nucleus containing positively charged protons and neutrally charged neutrons with negatively charged electrons in circular orbits around the nucleus.

Ví dụ

Rutherford theory (Idiom)

01

Cơ sở cho sự hiểu biết hiện đại về vật lý nguyên tử.

The basis for the modern understanding of atomic physics.

Ví dụ
02

Đề cập đến khái niệm hạt nhân nguyên tử là trung tâm của cấu trúc nguyên tử, do Ernest Rutherford đề xuất.

Refers to the concept of the atomic nucleus being central to atomic structure as proposed by Ernest Rutherford.

Ví dụ
03

Một lý thuyết vật lý giải thích cấu trúc nguyên tử và sự sắp xếp các electron trong nguyên tử.

A theory in physics that explains the structure of atoms and the arrangement of electrons in an atom.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh