Bản dịch của từ Sabo trong tiếng Việt

Sabo

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sabo(Noun)

sˈɑboʊ
sˈɑboʊ
01

Hành động cố ý gây rắc rối, gây khó khăn hoặc phá hoại người khác để ngăn cản họ đạt được mục tiêu.

The action of deliberately causing trouble or inconvenience to someone.

故意制造麻烦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sabo(Verb)

sˈɑboʊ
sˈɑboʊ
01

(tại Singapore) cố tình gây rắc rối hoặc làm khó người khác, thường là để đạt được lợi ích cá nhân hoặc chiếm ưu thế trong tình huống nào đó.

(in Singapore) deliberately cause trouble or inconvenience to (someone), especially in order to gain a personal advantage.

故意给别人带来麻烦以获取个人好处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh