Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacrum trong tiếng Việt

sacrum

Noun

sacrum (Noun)

/sˈækɹəm/
/sˈækɹəm/
AI

Nghĩa 01

Xương cùng: một xương hình tam giác ở phần dưới lưng, tạo thành từ nhiều đốt sống hợp lại và nằm giữa hai xương chậu của vùng xương chậu.

A triangular bone in the lower back formed from fused vertebrae and situated between the two hip bones of the pelvis.

Ví dụ
Xương chậu cung cấp sự ổn định cho xương chậu trong quá trình di chuyển.The sacrum provides stability to the pelvis during movement.
Chấn thương ở xương chậu có thể ảnh hưởng đến khả năng di chuyển và tư thế tổng thể.Injuries to the sacrum can impact mobility and overall posture.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh