Anh - Việt

Bản dịch của từ Sagging trong tiếng Việt

sagging

VerbAdjective

sagging (Verb)

/sˈægɪŋ/
/sˈægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) xệ xuống hoặc lún xuống dần do trọng lượng hoặc áp lực.

sink or subside gradually under weight or pressure.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang bị sụt lún do thiếu kinh phí.The community center is sagging due to lack of funds.
Mái nhà không bị sụt lún; nó vừa được sửa chữa.The roof is not sagging; it was recently repaired.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sagging

sagging (Adjective)

/sˈægɪŋ/
/sˈægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bị võng xuống, lõm hoặc trĩu xuống do sức nặng hoặc áp lực.

sinking or bulging downwards under weight or pressure.

Ví dụ
Nền kinh tế đang suy giảm ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở New York.The sagging economy affects many families in New York City.
Chính phủ không giải quyết hiệu quả thị trường việc làm đang suy giảm.The government is not addressing the sagging job market effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh