Anh - Việt

Bản dịch của từ Sailed trong tiếng Việt

sailed

Verb

sailed (Verb)

/sˈeɪld/
/sˈeɪld/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của buồm.

simple past and past participle of sail.

Ví dụ
Cô ấy đã đi qua đại dương để tham gia kỳ thi nói IELTS.She sailed across the ocean to attend the IELTS speaking test.
Anh ấy chưa từng đi thuyền trước đó, nên anh ấy cảm thấy lo lắng về bài viết.He never sailed before, so he felt nervous about the writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sailed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh