Anh - Việt

Bản dịch của từ Sainthood trong tiếng Việt

sainthood

Noun

sainthood (Noun)

/sˈeɪnthʊd/
/sˈeɪnthʊd/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng là một thánh; trạng thái được công nhận là thánh (người được gọi là thánh vì đức hạnh, công lao tôn giáo hoặc sự thần thánh hóa).

The status of a saint.

Ví dụ
Đạt được thánh thể đòi hỏi một phép lạ.Achieving sainthood requires a miracle.
Không phải ai cũng tin vào khái niệm thánh thể.Not everyone believes in the concept of sainthood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh