Bản dịch của từ Salary budget trong tiếng Việt
Salary budget
Noun [U/C]

Salary budget(Noun)
sˈælɚi bˈʌdʒɨt
sˈælɚi bˈʌdʒɨt
Ví dụ
02
Phần trong ngân sách tổng thể của tổ chức được dành riêng cho việc bồi thường cho nhân viên.
The portion of an organization's overall budget dedicated specifically to compensation for its employees.
Ví dụ
03
Một ước tính về chi phí lương trong tương lai dựa trên dự đoán về tuyển dụng, tăng lương và các thay đổi bồi thường khác.
An estimate of future salary expenses based on projected hires, raises, and other compensation changes.
Ví dụ
