Bản dịch của từ Salat trong tiếng Việt
Salat
Noun [U/C]

Salat(Noun)
sˈælæt
ˈsæɫət
01
Bất kỳ trong năm lễ cầu nguyện hàng ngày nào cũng đều bắt buộc với người Hồi giáo
One of the five daily obligatory prayers for Muslims.
这是伊斯兰教徒每天必须进行的五次祈祷之一。
Ví dụ
02
Một lễ cầu nguyện theo nghi thức của người Hồi giáo, gồm các bước di chuyển và đọc kinh một cách có thứ tự
A prayer performed by Muslims involves a series of movements and recitations.
穆斯林进行的一种仪式性祈祷,包括一系列的动作和诵读
Ví dụ
