Bản dịch của từ Sales promotion trong tiếng Việt

Sales promotion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sales promotion (Noun)

01

Một chiến lược tiếp thị để tăng doanh số bán hàng thông qua các ưu đãi hoặc ưu đãi đặc biệt.

A marketing strategy to increase sales through special offers or incentives.

Ví dụ

The sales promotion increased our store's revenue by 20% last month.

Chương trình khuyến mãi đã tăng doanh thu cửa hàng chúng tôi 20% tháng trước.

The sales promotion did not attract enough customers during the holiday season.

Chương trình khuyến mãi không thu hút đủ khách hàng trong mùa lễ hội.

Did the sales promotion help boost your social media engagement this year?

Chương trình khuyến mãi có giúp tăng cường sự tương tác trên mạng xã hội của bạn năm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sales promotion cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sales promotion

Không có idiom phù hợp