Bản dịch của từ Sallow trong tiếng Việt

Sallow

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sallow(Adjective)

sˈæloʊ
sæloʊ
01

Dùng để miêu tả khuôn mặt hoặc nước da của người có màu vàng nhợt nhạt hoặc vàng nâu, trông không khỏe mạnh.

Of a persons face or complexion of an unhealthy yellow or pale brown colour.

面色苍白或黄褐色,显得不健康的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Sallow (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sallow

Vàng da

Sallower

Đổ rạp

Sallowest

Vàng nhất

Sallow(Noun)

sˈæloʊ
sæloʊ
01

Một loài bướm (ở châu Âu) có cánh màu vàng cam nhạt, hơi xỉn, với hoa văn màu nâu.

A European moth with dull yellow orange and brown patterned wings.

一种暗黄色的欧洲蛾子,翅膀有棕色花纹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại cây liễu, thường là liễu thân thấp hoặc bụi liễu; tức là cây họ liễu nhỏ, có tán rủ và thường mọc thấp hơn các liễu cao.

A willow tree especially one of a lowgrowing or shrubby kind.

低矮的柳树

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ