Bản dịch của từ Saltie trong tiếng Việt

Saltie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saltie(Noun)

sˈɒlti
ˈsɔɫti
01

Một thuật ngữ được sử dụng ở Úc để chỉ về cá sấu, đặc biệt là cá sấu lớn.

A term used in Australia for a crocodile especially a large one

Ví dụ
02

Một biệt danh cho một số loài cá sấu nước mặn Crocodylus porosus

A nickname for certain species of saltwater crocodiles Crocodylus porosus

Ví dụ
03

Một thuật ngữ slang chỉ người có tâm trạng chua chát hoặc điều gì đó có tính chất chua chát.

A slang term for a salty person or something that is salty in nature

Ví dụ