Anh - Việt

Bản dịch của từ Salts trong tiếng Việt

salts

VerbNounPhrase

salts (Verb)

/sˈɔlts/
/sˈɔlts/
AI

Nghĩa 01

Cho muối vào thức ăn (hoặc vào một món gì đó) để làm tăng hương vị, khiến món ăn đậm đà, ngon hơn.

to add salt to something in order to enhance its flavor.

Ví dụ
Nhiều đầu bếp thêm muối vào món ăn để cải thiện hương vị.Many chefs salts their dishes to improve the overall taste.
Anh ấy không thêm muối vào món ăn trong các bữa tiệc tối.He does not salts his food during dinner parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của salts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

salt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

salted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

salted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

salts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

salting

salts (Noun)

/sˈɔlts/
/sˈɔlts/
AI

Nghĩa 01

Hợp chất hóa học tạo thành từ ion dương của một kim loại (cation) và ion âm của một phi-kim (anion). Thường là chất rắn vô cơ, tan hoặc không tan trong nước, ví dụ như natri clorua (muối ăn).

chemical compounds composed of a metal cation and a nonmetal anion.

Ví dụ
Nhiều muối được sử dụng trong bảo quản thực phẩm, như natri clorua.Many salts are used in food preservation, like sodium chloride.
Không phải tất cả các loại muối đều an toàn khi tiêu thụ với số lượng lớn.Not all salts are safe for consumption in large quantities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của salts (Noun)

SingularPlural

salt

salts

salts (Phrase)

/sɔlts/
/sɔlts/
AI

Nghĩa 01

“Take something said with a pinch of salt” có nghĩa là không hoàn toàn tin vào điều người khác nói; giữ thái độ nghi ngờ nhẹ, cho rằng thông tin có thể bị phóng đại, không chính xác hoặc cần kiểm chứng thêm.

take something said with a pinch of salt to not completely believe or trust something.

Ví dụ
Nhiều người tiếp nhận tin tức trên mạng xã hội với sự hoài nghi.Many people take social media news with a pinch of salt.
Các chuyên gia không tiếp nhận tất cả các nghiên cứu xã hội một cách hoài nghi.Experts do not take all social studies with a pinch of salt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh