Bản dịch của từ Saluki trong tiếng Việt

Saluki

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saluki(Noun)

səlˈuki
səlˈuki
01

Một giống chó săn cao, mảnh mai, chạy nhanh, có lông mềm mượt, tai to rủ xuống và chân có lông tua (lông dài ở mép chân).

A tall swift slender dog of a silkycoated breed with large drooping ears and fringed feet.

一种高大纤细、毛发光滑的猎犬,耳朵大而垂,脚上有长毛。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh