Anh - Việt
salutation
Noun
salutation (Noun)
/sˌæljuːtˈeɪʃən/
/ˌsæɫjuˈteɪʃən/
AI
Ví dụ
Lời chào trong bức thư của cô ấy rất trang trọng và lịch sự.The salutation in her letter was very formal and polite.
Anh ấy không có lời chào ở đầu email.He did not include a salutation at the start of his email.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bức thư bắt đầu bằng một lời chào trang trọng gửi đến giám đốc công ty.The letter began with a polite salutation to the company manager.
Cô ấy không có lời chào trong email gửi cho giáo sư.She did not include a salutation in her email to the professor.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một biểu hiện của thiện chí hoặc lịch sự.
Một biểu hiện của thiện chí hoặc lịch sự.
An expression of goodwill or courtesy
Ví dụ
Bức thư bắt đầu với lời chào trang trọng gửi ông Smith.The letter began with a formal salutation to Mr. Smith.
Cô ấy không có lời chào trong email gửi giáo viên.She did not include any salutation in her email to the teacher.
Từ tiếng Việt gần nghĩa