Bản dịch của từ Same-day trong tiếng Việt
Same-day
Adjective Adverb

Same-day(Adjective)
sˈeɪmdˌeɪ
ˌseɪmˈdeɪ
01
Xảy ra hoặc được cung cấp trong cùng ngày với sự kiện khác (ví dụ: giao hàng trong ngày, dịch vụ cùng ngày).
Occurring or provided on the same day as something else (e.g., same-day delivery, same-day service).
Ví dụ
Same-day(Adverb)
sˈeɪmdˌeɪ
ˈseɪmˌdeɪ
01
Trong cùng ngày (dùng để chỉ một hành động được thực hiện trong cùng ngày).
On the same day (used to indicate that an action is done within the same day).
Ví dụ
