Bản dịch của từ San trong tiếng Việt

San

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

San (Adjective)

sɑn
sˈæn
01

Liên quan đến dân tộc San (một nhóm thổ dân ở miền nam châu Phi) hoặc liên quan đến ngôn ngữ của họ.

Relating to the San or their languages.

Ví dụ

San (Noun)

sɑn
sˈæn
01

Người San — một dân tộc bản địa ở phía nam châu Phi, thường được gọi là Bushmen; họ có lịch sử sống du mục và săn bắt hái lượm, có văn hóa và ngôn ngữ riêng.

A member of the aboriginal peoples of southern Africa commonly called Bushmen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhóm các ngôn ngữ Khoisan được người San (một dân tộc bản địa ở miền Nam châu Phi) sử dụng.

The group of Khoisan languages spoken by the San.

san là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh