Anh - Việt

Bản dịch của từ Sanctioned trong tiếng Việt

sanctioned

VerbAdjective

sanctioned (Verb)

/sˈæŋʃnd/
/sˈæŋkʃnd/
AI

Nghĩa 01

Cho phép hoặc phê duyệt chính thức một hành động; đồng ý dưới dạng quyết định, văn bản hay quyền hạn chính thức.

give official permission or approval for an action.

Ví dụ
Hội đồng đã phê duyệt dự án công viên cộng đồng tháng trước.The council sanctioned the new community park project last month.
Họ không phê duyệt cuộc biểu tình vì lo ngại về an toàn.They did not sanction the protest due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sanctioned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sanction

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sanctioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sanctioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sanctions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sanctioning

sanctioned (Adjective)

/ˈsæŋk.ʃənd/
/ˈsæŋk.ʃənd/
AI

Nghĩa 01

Được công nhận hoặc thiết lập bởi cơ quan có thẩm quyền; hợp pháp, chính đáng theo quy định hoặc luật lệ.

established by authority rightful or legitimate.

Ví dụ
Sự kiện được phê duyệt đã thu hút hàng ngàn người đến thành phố cuối tuần trước.The sanctioned event drew thousands to the city last weekend.
Nhiều người tin rằng không phải tất cả các chương trình được phê duyệt đều hiệu quả.Many people believe that not all sanctioned programs are effective.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh