Bản dịch của từ Sanction trong tiếng Việt

Sanction

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanction(Noun)

sˈæŋʃn̩
sˈæŋkʃn̩
01

Một hình phạt được đe dọa hoặc áp dụng nếu ai đó vi phạm luật hoặc quy tắc; biện pháp trừng phạt nhằm răn đe và bắt buộc tuân thủ.

A threatened penalty for disobeying a law or rule.

Ví dụ
02

Sự cho phép hoặc phê duyệt chính thức để một hành động được thực hiện.

Official permission or approval for an action.

Ví dụ

Dạng danh từ của Sanction (Noun)

SingularPlural

Sanction

Sanctions

Sanction(Verb)

sˈæŋʃn̩
sˈæŋkʃn̩
01

Áp đặt một hình phạt, chế tài hoặc trừng phạt lên ai/cái gì vì vi phạm quy tắc, luật lệ hoặc chính sách.

Impose a sanction or penalty on.

Ví dụ
02

Cho phép hoặc chấp thuận chính thức một hành động; cấp phép, phê duyệt để việc gì đó được tiến hành hợp pháp hoặc chính thức.

Give official permission or approval for (an action)

Ví dụ

Dạng động từ của Sanction (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sanction

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sanctioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sanctioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sanctions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sanctioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ