Bản dịch của từ Sanitize trong tiếng Việt

Sanitize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanitize (Verb)

01

Làm sạch sẽ và hợp vệ sinh; khử trùng.

Make clean and hygienic disinfect.

Ví dụ

It is important to sanitize public spaces regularly for hygiene.

Quan trọng để làm sạch không gian công cộng thường xuyên vệ sinh.

The restaurant staff sanitize tables after each customer leaves.

Nhân viên nhà hàng làm sạch bàn sau khi mỗi khách hàng ra đi.

During the pandemic, people sanitize their hands frequently to prevent illness.

Trong đại dịch, mọi người làm sạch tay thường xuyên để ngăn ngừa bệnh tật.

Dạng động từ của Sanitize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sanitize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sanitized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sanitized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sanitizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sanitizing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Sanitize cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
[...] A prime example of this can be seen in cities like Mumbai, India, where the rapid influx of rural migrants has given rise to overcrowded slums, inadequate facilities, and a significant burden on resources and services [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2
[...] Employment (n) opportunities (n)a wider (adj) range of jobs (n)a higher (adj) quality of life (n)agricultural (adj) activities (n)food production (n) and sustainability (n)strain (n) on (prep) urban infrastructure (n)inadequate (adj) facilities (n)rural-to-urban (adj) migration (n)negative (adj) consequences (n [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 3, Writing Task 2

Idiom with Sanitize

Không có idiom phù hợp