Bản dịch của từ Sanskrit trong tiếng Việt

Sanskrit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanskrit(Noun)

sˈɑːnskrɪt
ˈsænskrɪt
01

Một hệ thống tư tưởng triết học phát triển ở Ấn Độ cổ đại

A system of philosophical thought developed in ancient India

这是古印度发展起来的哲学思想体系

Ví dụ
02

Một ngôn ngữ văn học của Ấn Độ được sử dụng trong các văn bản tôn giáo và văn học lịch sử.

A literary language of India used in religious texts and historical literature

印度的文学语言主要用于宗教经典和历史文学作品中。

Ví dụ
03

Một ngôn ngữ nguyên thủy Ấn-Âu cổ ở Ấn Độ, là ngôn ngữ cổ điển của Ấn Độ giáo và nhiều tác phẩm văn học cổ đại Ấn Độ.

An ancient IndoEuropean language of India the classical language of Hinduism and much of ancient Indian literature

这是印度的一种古老的印欧语族语言,也是印度教的经典语言,以及许多古代印度文学的语言。

Ví dụ