Anh - Việt

Bản dịch của từ Sapper trong tiếng Việt

sapper

Noun

sapper (Noun)

/sˈæpɚ/
/sˈæpəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một binh sĩ chuyên làm các công việc kỹ thuật như xây dựng và sửa chữa đường sá, cầu cống, đặt và gỡ mìn, làm công tác công binh cho quân đội.

Một binh sĩ chuyên làm các công việc kỹ thuật như xây dựng và sửa chữa đường sá, cầu cống, đặt và gỡ mìn, làm công tác công binh cho quân đội.

A soldier responsible for tasks such as building and repairing roads and bridges laying and clearing mines etc.

Ví dụ
Người lính công binh đã xây một cây cầu cho cộng đồng địa phương vào năm 2022.The sapper built a bridge for the local community in 2022.
Người lính công binh đã không dọn mìn gần làng vào tháng trước.The sapper did not clear the mines near the village last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh