Bản dịch của từ Sat-nav trong tiếng Việt

Sat-nav

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sat-nav(Noun)

sˈætnˌæv
ˈsætˈnæv
01

Một hệ thống cung cấp hướng dẫn cho người dùng thông qua công nghệ GPS

A system that gives directions to a user by means of GPS technology

Ví dụ
02

Một hình thức công nghệ cho phép theo dõi vị trí theo thời gian thực và lập kế hoạch hành trình trong xe.

A form of technology that allows for realtime location tracking and route planning in vehicles

Ví dụ
03

Một thiết bị cung cấp hướng dẫn điều hướng cho tài xế bằng cách sử dụng định vị vệ tinh

A device that provides navigation instructions to a driver using satellite positioning

Ví dụ