Bản dịch của từ Sat-nav trong tiếng Việt
Sat-nav
Noun [U/C]

Sat-nav(Noun)
sˈætnˌæv
ˈsætˈnæv
01
Một hệ thống cung cấp hướng dẫn cho người dùng thông qua công nghệ GPS
A system that gives directions to a user by means of GPS technology
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thiết bị cung cấp hướng dẫn điều hướng cho tài xế bằng cách sử dụng định vị vệ tinh
A device that provides navigation instructions to a driver using satellite positioning
Ví dụ
