Bản dịch của từ Sateen trong tiếng Việt

Sateen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sateen(Noun)

sætˈin
sætˈin
01

Một loại vải bắt chước độ bóng của satin nhưng được dệt bằng kỹ thuật khác.

It's a type of fabric that mimics the glossiness of satin but is woven with a different technique.

这是一种模仿缎面光泽、但采用不同工艺织成的面料。

Ví dụ
02

Được sử dụng trong việc sản xuất các tấm trải, vỏ gối và các đồ dùng khác trong bộ chăn ga, gối đệm.

It is used in the production of bed linens, pillowcases, and other related bedding products.

它主要用于床上用品的生产,比如床单、枕套以及其他与床有关的产品。

Ví dụ
03

Vải cotton bóng loáng thường được dùng để may quần áo hoặc đồ dùng trong nhà.

A type of cotton fabric with a shiny surface, commonly used for making clothing or household items.

这是一种具有光泽表面的棉质织物,常用于制作服装或家用纺织品。

Ví dụ