Anh - Việt
sateen
Noun
sateen (Noun)
/sætˈin/
/sætˈin/
AI
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải sateen mềm đến buổi dạ tiệc từ thiện.She wore a soft sateen dress to the charity gala.
Vải sateen không phổ biến trong các sự kiện xã hội.Sateen fabric is not common in social events.
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải satin mềm mại đi dự tiệc.She wore a soft sateen dress to the party.
Vải satin của ghế sofa không thích hợp cho trẻ chơi đùa.The sofa's sateen fabric is not good for children to play.
Nghĩa 03 · Được sử dụng trong sản xuất ga trải giường, vỏ gối, và các sản phẩm khác liên quan đến giường.
Được sử dụng trong sản xuất ga trải giường, vỏ gối, và các sản phẩm khác liên quan đến giường.
Used in the production of sheets, pillowcases, and other bedding items.
Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải sateen mềm mại đến buổi tiệc xã hội.She wore a soft sateen dress to the social party.
Tôi không thích ghế sofa làm bằng vải sateen vì nó không bền.I do not like sofas made of sateen because they are not durable.