Bản dịch của từ Satellite dna trong tiếng Việt

Satellite dna

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satellite dna(Noun)

sˈætəlˌaɪt dnˈɑː
ˈsætəˌɫaɪt ˈdiˈnɑ
01

Nó đóng vai trò quan trọng trong việc giữ vững cấu trúc của nhiễm sắc thể trong quá trình phân chia tế bào.

It plays a role in maintaining the structural integrity of chromosomes during cell division.

它在细胞分裂过程中维护染色体结构完整性方面发挥着关键作用。

Ví dụ
02

Một loại DNA gồm các chuỗi lặp lại và thường không mã hóa cho các protein.

A type of DNA composed of repetitive sequences that usually do not encode proteins.

一种由重复序列组成的DNA,通常不编码蛋白质。

Ví dụ
03

DNA vệ tinh thường xuất hiện trong các vùng heterochromatin của nhiễm sắc thể.

Satellite DNA is typically found in the heterochromatic regions of chromosomes.

卫星DNA常常在染色体的异染色区域中发现。

Ví dụ