Bản dịch của từ Satisfactory theory trong tiếng Việt
Satisfactory theory
Noun [U/C]

Satisfactory theory(Noun)
sˈætɪsfˌæktərˌi tˈiəri
ˈsætɪsˌfæktɝi ˈθiɝi
Ví dụ
02
Một lời giải thích dựa trên nền tảng khoa học về một khía cạnh nào đó của thế giới tự nhiên, được chấp nhận rộng rãi vì nó phù hợp và phản ánh các hiện tượng được quan sát.
An explanation grounded in scientific principles about a certain aspect of the natural world, accepted because it aligns with observable phenomena.
这是一种基于科学依据、关于自然界某个方面的解释,因其符合观察到的现象而被人接受。
Ví dụ
03
Một khuôn khổ hệ thống để hiểu các quan sát và đưa ra dự đoán
A systematic framework for understanding observations and making predictions.
一个用于理解观察结果和做出预测的系统性框架
Ví dụ
