Bản dịch của từ Satisficing trong tiếng Việt
Satisficing

Satisficing (Verb)
Many people are satisficing when choosing social media platforms.
Nhiều người đang hài lòng khi chọn nền tảng mạng xã hội.
They are not satisficing in their search for meaningful friendships.
Họ không hài lòng trong việc tìm kiếm tình bạn ý nghĩa.
Are young adults satisficing with their social connections today?
Có phải người lớn trẻ đang hài lòng với các mối quan hệ xã hội hôm nay?
Many people are satisficing when choosing friends for social events.
Nhiều người đang chọn bạn bè cho các sự kiện xã hội.
He is not satisficing in his choice of community service.
Anh ấy không chọn lựa đủ tốt cho dịch vụ cộng đồng.
Are you satisficing in your social interactions at school?
Bạn có đang chọn lựa đủ tốt trong các tương tác xã hội ở trường không?
Satisficing (Adjective)
Đặc trưng bởi một chiến lược ra quyết định nhằm đạt được một giải pháp thỏa mãn.
Characterized by a decision-making strategy that aims for a satisfactory solution.
Many people are satisficing in their job choices today.
Nhiều người đang chọn công việc theo cách hài lòng ngày nay.
They are not satisficing when it comes to their friendships.
Họ không hài lòng khi nói đến tình bạn của mình.
Are you satisficing in your social activities this weekend?
Bạn có hài lòng với các hoạt động xã hội cuối tuần này không?