Anh - Việt

Bản dịch của từ Satisfied trong tiếng Việt

satisfied

Verb

satisfied (Verb)

/sˈæɾɪsfˌɑɪd/
/sˈæɾɪsfˌɑɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ 'satisfy' — nghĩa là đã làm cho ai đó cảm thấy hài lòng, thỏa mãn hoặc đã đáp ứng được (một yêu cầu, nhu cầu, điều kiện).

Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ 'satisfy' — nghĩa là đã làm cho ai đó cảm thấy hài lòng, thỏa mãn hoặc đã đáp ứng được (một yêu cầu, nhu cầu, điều kiện).

simple past and past participle of satisfy.

Ví dụ
Cô ấy đã làm hài lòng khách hàng bằng dịch vụ xuất sắc.She satisfied the customer with excellent service.
Các học sinh đã hài lòng với kết quả thi của mình.The students were satisfied with their exam results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của satisfied (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

satisfy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

satisfied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

satisfied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

satisfies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

satisfying

Video ngữ cảnh