Anh - Việt

Bản dịch của từ Sausages trong tiếng Việt

sausages

Noun Countable

sausages (Noun Countable)

/sˈɔsɪdʒɪz/
/sˈɔsɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Từ “sausages” trong tiếng Anh thông thường nghĩa là những thanh xúc xích làm từ thịt băm nhồi trong vỏ, có dạng trụ tròn dài; có thể chiên, luộc, nướng hoặc bỏ vào bánh mì.

a cylindrical container for food or drink in particular.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một gói xúc xích cho buổi tiệc nướng.She bought a pack of sausages for the barbecue party.
Anh ấy không bao giờ ăn xúc xích vì anh ấy là người ăn chay.He never eats sausages because he is a vegetarian.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh