Anh - Việt
savants
NounAdjective
savants (Noun)
/sævˈɑnts/
/sˈævnts/
AI
Nghĩa 01
Một người hiểu biết nhiều về một chủ đề cụ thể.
A person who knows a lot about a particular subject
Ví dụ
Những người uyên bác về xã hội giải thích cách mạng trực tuyến ảnh hưởng đến việc bỏ phiếu năm 2024.Social savants explained how online networks shape voting in 2024.
Hội đồng không tìm thấy chuyên gia uyên bác nào trong nhóm diễn giả bàn về nghèo đói đô thị.The panel found no savants among speakers discussing urban poverty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người có học thức, đặc biệt là một nhà khoa học lỗi lạc.
A learned person especially a distinguished scientist
Ví dụ
Nhiều *nhà bác học* đóng góp cho các nghiên cứu xã hội tại Đại học Harvard.Many savants contribute to social studies in Harvard University.
Không phải tất cả *nhà khoa học* đồng ý về các lý thuyết hành vi xã hội hiện nay.Not all savants agree on social behavior theories today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
savants (Adjective)
AI
Nghĩa 01
Có kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn trong một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể.
Possessing specialized knowledge or skill in a particular subject or field
Ví dụ
Những người am hiểu xã hội học giúp điểm thi IELTS bài luận tăng cao.The savants in social science improve IELTS essay scores effectively.
Không phải tất cả thí sinh IELTS đều có kiến thức sâu sắc về xã hội, nhiều người gặp khó khăn.Not all IELTS candidates are savants in social topics, many struggle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa