Bản dịch của từ Savings trong tiếng Việt
Savings
Noun [U] Noun [C]

Savings(Noun Uncountable)
sˈeɪvɪŋz
ˈseɪvɪŋz
02
Tiền đã được tiết kiệm, đặc biệt là thông qua ngân hàng hoặc các chương trình chính thức.
Money that has been saved especially through a bank or official scheme
Ví dụ
