Anh - Việt

Bản dịch của từ Sawing trong tiếng Việt

sawing

Verb

sawing (Verb)

/sˈɔɪŋ/
/sˈɔɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · cắt (cái gì) bằng cưa.

cắt (cái gì) bằng cưa.

cut something using a saw.

Ví dụ
Họ đang cưa gỗ cho dự án vườn cộng đồng vào tháng Năm.They are sawing wood for the community garden project in May.
Các tình nguyện viên không đang cưa kim loại cho tác phẩm nghệ thuật.The volunteers are not sawing metal for the art installation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sawing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

saw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sawed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sawn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

saws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sawing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh