Anh - Việt

Bản dịch của từ Scaffolded trong tiếng Việt

scaffolded

Adjective

scaffolded (Adjective)

/skˈæfəldɨd/
/skˈæfəldɨd/
AI

Nghĩa 01

(của một tòa nhà) có gắn giàn giáo.

of a building having scaffolding attached.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có giàn giáo đã mở cửa vào tháng Ba, giúp nhiều gia đình địa phương.The scaffolded community center opened in March, helping many local families.
Dự án có giàn giáo không hoàn thành đúng hạn vì thời tiết xấu.The scaffolded project did not meet its deadline due to bad weather.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh