Bản dịch của từ Scalable trong tiếng Việt

Scalable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalable(Adjective)

skˈeɪləbl
skˈeɪləbl
01

Có khả năng thay đổi kích thước, quy mô hoặc mở rộng/thu nhỏ dễ dàng để phù hợp với nhu cầu.

Able to be changed in size or scale.

Ví dụ
02

Có thể đo được, đánh giá hoặc xếp theo thang đo; dễ dàng mở rộng hoặc điều chỉnh theo quy mô (trong một số ngữ cảnh kỹ thuật, “scalable” cũng hay hiểu là có khả năng mở rộng).

Able to be measured or graded according to a scale.

Ví dụ
03

Có thể leo lên được; thích hợp để trèo hoặc có thể bị leo lên.

Able to be scaled or climbed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ