Anh - Việt

Bản dịch của từ Scalar trong tiếng Việt

scalar

Noun

scalar (Noun)

/ˈskeɪ.lɚ/
/ˈskeɪ.lɚ/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh này, “scalar” chỉ một đại lượng được biểu diễn dưới dạng một mảng gồm ba phần tử trở lên nhưng được xem như một đại lượng đơn nhất. Nói cách khác, các phần tử của mảng được coi chung là một giá trị hợp nhất.

Trong ngữ cảnh này, “scalar” chỉ một đại lượng được biểu diễn dưới dạng một mảng gồm ba phần tử trở lên nhưng được xem như một đại lượng đơn nhất. Nói cách khác, các phần tử của mảng được coi chung là một giá trị hợp nhất.

a quantity represented by an array of three or more quantities in the form of an array with three or more members that can be considered as a single quantity.

Ví dụ
Cuộc khảo sát đo lường mức scalar của hạnh phúc trong cộng đồng.The survey measured the scalar of happiness in the community.
Nghiên cứu phân tích scalar của phân phối thu nhập giữa cư dân.The study analyzed the scalar of income distribution among residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scalar (Noun)

SingularPlural

scalar

scalars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh