Bản dịch của từ Scalar trong tiếng Việt

Scalar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalar(Noun)

ˈskeɪ.lɚ
ˈskeɪ.lɚ
01

Trong ngữ cảnh này, “scalar” chỉ một đại lượng được biểu diễn dưới dạng một mảng gồm ba phần tử trở lên nhưng được xem như một đại lượng đơn nhất. Nói cách khác, các phần tử của mảng được coi chung là một giá trị hợp nhất.

A quantity represented by an array of three or more quantities in the form of an array with three or more members that can be considered as a single quantity.

标量是由三个或更多数量组成的单一量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Scalar (Noun)

SingularPlural

Scalar

Scalars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ