Anh - Việt

Bản dịch của từ Scaled trong tiếng Việt

scaled

Verb

scaled (Verb)

/skˈeɪld/
/skˈeɪld/
AI

Nghĩa 01 · Từ "scaled" là thì quá khứ và phân từ quá khứ của "scale". Trong nghĩa phổ biến nhất (khi "scale" nghĩa là "leo lên" hoặc " trèo"), "scaled" có nghĩa là đã leo lên hoặc đã trèo (lên một vật, tường, vách đá, v.v.).

Từ "scaled" là thì quá khứ và phân từ quá khứ của "scale". Trong nghĩa phổ biến nhất (khi "scale" nghĩa là "leo lên" hoặc " trèo"), "scaled" có nghĩa là đã leo lên hoặc đã trèo (lên một vật, tường, vách đá, v.v.).

simple past and past participle of scale.

Ví dụ
Chính phủ đã giảm ngân sách cho các chương trình xã hội vào năm 2022.The government scaled the budget for social programs in 2022.
Họ không cắt giảm hỗ trợ cho các sáng kiến giáo dục.They did not scale back their support for education initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scaled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scale

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scaled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scaled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scales

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scaling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh