scaled
scaled (Verb)
Nghĩa 01 · Từ "scaled" là thì quá khứ và phân từ quá khứ của "scale". Trong nghĩa phổ biến nhất (khi "scale" nghĩa là "leo lên" hoặc " trèo"), "scaled" có nghĩa là đã leo lên hoặc đã trèo (lên một vật, tường, vách đá, v.v.).
Từ "scaled" là thì quá khứ và phân từ quá khứ của "scale". Trong nghĩa phổ biến nhất (khi "scale" nghĩa là "leo lên" hoặc " trèo"), "scaled" có nghĩa là đã leo lên hoặc đã trèo (lên một vật, tường, vách đá, v.v.).
simple past and past participle of scale.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của scaled (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | scale |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | scaled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | scaled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | scales |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | scaling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính từ "scaled" trong tiếng Anh có nghĩa là đã được thu nhỏ hoặc điều chỉnh theo một tỷ lệ nhất định. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh như bản đồ, mô hình hoặc các biểu đồ mà cần phải điều chỉnh kích thước để phù hợp với một không gian hoặc một định dạng cụ thể. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có cùng cách viết và ý nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong phát âm, đặc biệt là âm cuối "d" có thể được nhấn mạnh hơn trong tiếng Anh Anh.