Bản dịch của từ Scalogram trong tiếng Việt
Scalogram
Noun [U/C]

Scalogram(Noun)
skˈɑlɔɹɡˌæm
skˈɑlɔɹɡˌæm
Ví dụ
02
Một công cụ được sử dụng trong lĩnh vực địa chấn học để phân tích sóng địa chấn.
A tool used in the field of seismology to analyze seismic waves.
Ví dụ
03
Một sơ đồ hoặc biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa các thang hoặc khoảng cách khác nhau.
A diagram or chart that represents the relationship between different scales or intervals.
Ví dụ
