Bản dịch của từ Scalogram trong tiếng Việt

Scalogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalogram(Noun)

skˈɑlɔɹɡˌæm
skˈɑlɔɹɡˌæm
01

Biểu diễn đồ họa của thang của một tín hiệu nhất định dưới dạng hàm của tần số.

A graphical representation of the scale of a given signal as a function of frequency.

Ví dụ
02

Một công cụ được sử dụng trong lĩnh vực địa chấn học để phân tích sóng địa chấn.

A tool used in the field of seismology to analyze seismic waves.

Ví dụ
03

Một sơ đồ hoặc biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa các thang hoặc khoảng cách khác nhau.

A diagram or chart that represents the relationship between different scales or intervals.

Ví dụ