Bản dịch của từ Scaly trong tiếng Việt
Scaly

Scaly (Adjective)
Được bao phủ bởi vảy (như da của cá, rắn hoặc vật có bề mặt giống vảy).
Covered in scales.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "scaly" là tính từ chỉ sự có vảy, thường được dùng để mô tả bề mặt của da hoặc lớp bên ngoài của các loài động vật như cá hoặc bò sát. Từ này thông dụng trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về hình thức viết hay cách phát âm. Trong ngữ cảnh sinh học, "scaly" thường liên quan đến các đặc điểm duy trì độ ẩm hoặc cơ chế bảo vệ của các loài này.
Họ từ
Từ "scaly" là tính từ chỉ sự có vảy, thường được dùng để mô tả bề mặt của da hoặc lớp bên ngoài của các loài động vật như cá hoặc bò sát. Từ này thông dụng trong cả Anh Anh và Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về hình thức viết hay cách phát âm. Trong ngữ cảnh sinh học, "scaly" thường liên quan đến các đặc điểm duy trì độ ẩm hoặc cơ chế bảo vệ của các loài này.
