Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarey trong tiếng Việt

scarey

Adjective

scarey (Adjective)

/skˈɛɹi/
/skˈɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Gây sợ hãi hoặc làm ai đó cảm thấy hoảng sợ, rùng mình; khiến người ta lo lắng hoặc sợ.

causing fright or alarm.

Ví dụ
Bộ phim đáng sợ làm mọi người nhảy lên ghế.The scarey movie made everyone jump in their seats.
Câu chuyện về ngôi nhà ma không đáng sợ chút nào.The story about the haunted house was not scarey at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh