Anh - Việt

Bản dịch của từ Scattered trong tiếng Việt

scattered

Verb

scattered (Verb)

/skˈætɚd/
/skˈætɚd/
AI

Nghĩa 01

“Scattered” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “scatter”, nghĩa là đã rải, đã tán, đã phân tán hoặc đã làm cho vật gì đó rơi rải rác khắp nơi.

simple past and past participle of scatter.

Ví dụ
Mọi người đã tản ra khi chuông báo cháy reo trong sự kiện xã hội.People scattered when the fire alarm rang during the social event.
Họ không tản ra trong cuộc họp, giữ sự tập trung vào thảo luận.They did not scatter during the meeting, staying focused on the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh