Bản dịch của từ Scenography trong tiếng Việt

Scenography

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scenography (Noun)

sinˈɑgɹəfi
sinˈɑgɹəfi
01

Thiết kế và vẽ cảnh trí sân khấu cho một vở kịch hoặc buổi biểu diễn — bao gồm bối cảnh, phông nền, đạo cụ và cách bố trí không gian để tạo hiệu quả thị giác trên sân khấu.

The design and painting of theatrical scenery.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh