Bản dịch của từ Schedule trong tiếng Việt
Schedule

Schedule (Noun)
Kế hoạch thời gian: danh sách các công việc, thời hạn và tiến độ thực hiện để biết khi nào phải làm xong từng việc.
Schedule, deadlines, progress.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong hệ thống thuế thu nhập của Anh, 'schedule' ở đây là các mẫu tờ khai được đặt tên theo chữ cái (ví dụ: A, B...), dùng để khai báo các khoản thu nhập theo từng loại khác nhau để tính thuế. Nói cách khác, đó là các biểu mẫu/tờ khai phân loại thu nhập chịu thuế.
(with reference to the British system of income tax) any of the forms (named ‘A’, ‘B’, etc.) issued for completion and relating to the various classes into which taxable income is divided.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Schedule (Verb)
Ghi tên một toà nhà hoặc một địa điểm vào danh sách chính thức để được bảo tồn hoặc bảo vệ theo pháp luật.
Include (a building or site) in a list for legal preservation or protection.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
