Bản dịch của từ School premises trong tiếng Việt

School premises

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

School premises(Noun)

skˈuːl prˈɛmaɪzɪz
ˈskuɫ ˈprɛməsɪz
01

Các khu đất và công trình xây dựng của một trường học

Land and facilities used for a school

用于一所学校的土地和建筑物

Ví dụ
02

Môi trường vật chất nơi tổ chức các hoạt động giáo dục

The physical environment where educational activities take place.

教育活动开展的物理环境

Ví dụ
03

Bao gồm các phòng học, phòng thí nghiệm và các khu vực giải trí.

Includes classrooms, laboratories, and recreational areas.

包括教室、实验室和休闲空间

Ví dụ