Bản dịch của từ Scolopax trong tiếng Việt
Scolopax
Noun [U/C]

Scolopax(Noun)
skˈɒləpˌæks
ˈskɑɫəˌpæks
01
Thuật ngữ cổ dùng để chỉ một số loài chim săn mồi có chân dài, hay còn gọi là các loài chim săn mồi lội nước.
This is a term used in history to describe typical waterfowl.
这是历史上用来指代典型水鸟的一个术语。
Ví dụ
02
Phân loại khoa học của chim bìm bịp châu Âu
A scientific classification of European woodpeckers.
欧洲啄木鸟的科学分类
Ví dụ
03
Một chi chim trong họ Scolopacidae thường được gọi là chim cóc gỗ.
This is a woodcock, a type of bird in the Scolopacidae family.
一种属于鹬科的鸟类,通常被称为木鸟。
Ví dụ
