Anh - Việt

Bản dịch của từ Scorch trong tiếng Việt

scorch

Verb

scorch (Verb)

/skˈɔɹtʃt/
/skˈɔɹtʃt/
AI

Nghĩa 01 · Làm cháy, làm sém bề mặt của vật gì đó bằng lửa hoặc nhiệt, khiến bề mặt bị đen, sém hoặc hư hỏng nhẹ do quá nóng.

Làm cháy, làm sém bề mặt của vật gì đó bằng lửa hoặc nhiệt, khiến bề mặt bị đen, sém hoặc hư hỏng nhẹ do quá nóng.

burn the surface of something with flame or heat.

Ví dụ
Sức nóng mãnh liệt đã làm cháy đồng ruộng, làm hỏng mùa màng.The intense heat scorched the fields, damaging the crops.
Đám cháy rừng đã thiêu đốt khu rừng, để lại dấu vết hủy hoại.The wildfire scorched the forest, leaving a trail of destruction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scorch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scorch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scorched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scorched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scorches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scorching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh