Anh - Việt

Bản dịch của từ Scorched trong tiếng Việt

scorched

AdjectiveVerb

scorched (Adjective)

/skɔrtʃt/
/skɔrtʃt/
AI

Nghĩa 01 · Bị cháy hoặc cháy xém do nhiệt độ rất cao; có vết cháy, cháy khô ở bề mặt.

Bị cháy hoặc cháy xém do nhiệt độ rất cao; có vết cháy, cháy khô ở bề mặt.

burned by intense heat.

Ví dụ
Những cánh đồng bị cháy đã ảnh hưởng đến nhiều nông dân ở California mùa hè này.The scorched fields affected many farmers in California this summer.
Chính sách đất bị cháy không giúp cộng đồng sống sót.The scorched earth policy did not help the community survive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của scorched (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

scorched

bị đốt cháy

more scorched

bị đốt cháy nhiều hơn

most scorched

bị đốt cháy nhiều nhất

scorched (Verb)

/skˈɔɹtʃt/
/skˈɔɹtʃt/
AI

Nghĩa 01 · Bị cháy hoặc làm cháy phần bề mặt của vật gì đó do tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt mạnh, thường để lại vết đen hoặc cháy xém.

Bị cháy hoặc làm cháy phần bề mặt của vật gì đó do tiếp xúc với lửa hoặc nhiệt mạnh, thường để lại vết đen hoặc cháy xém.

burn the surface of something with flame or heat.

Ví dụ
Chiến lược đất cháy đã ảnh hưởng đến nhiều cộng đồng trong chiến tranh.The scorched earth policy affected many communities in the war.
Nhiều gia đình không bị cháy bởi ngọn lửa xung đột.Many families were not scorched by the flames of conflict.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scorched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scorch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scorched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scorched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scorches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scorching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh