Anh - Việt

Bản dịch của từ Score an own goal trong tiếng Việt

score an own goal

Verb

score an own goal (Verb)

/skˈɔɹ ˈæn ˈoʊn ɡˈoʊl/
/skˈɔɹ ˈæn ˈoʊn ɡˈoʊl/
AI

Nghĩa 01

Góp phần không mong muốn vào sự thất bại của đội mình trong một trận đấu hoặc cuộc thi, đặc biệt là trong thể thao.

To accidentally contribute to the failure of one's own side in a game or competition, especially in sports.

Ví dụ
Đội bóng đã ghi một bàn phản lưới trong trận chung kết năm ngoái.The team scored an own goal during the final match last year.
Họ đã không ghi bàn phản lưới trong trận bóng đá cộng đồng.They did not score an own goal in the community soccer game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh