Anh - Việt

Bản dịch của từ Scote trong tiếng Việt

scote

Noun

scote (Noun)

/skˈoʊt/
/skˈoʊt/
AI

Nghĩa 01

Một cây gậy hoặc cây cán dài dùng để kéo (kéo đi hoặc lôi vật gì đó). Từ này mô tả một dụng cụ dạng cán/gậy được dùng để kéo, đẩy hoặc điều khiển bằng cách kéo.

Drag-staff.

Ví dụ
Scote Scotland là biểu tượng của truyền thống và di sản.The Scottish scote is a symbol of tradition and heritage.
Trong sự kiện xã hội, scote được mặc với tự hào.During the social event, the scote was worn with pride.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh