Bản dịch của từ Scow trong tiếng Việt

Scow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scow (Noun)

01

Một chiếc thuyền đáy phẳng nặng.

A heavy flatbottomed boat.

Ví dụ

The scow carried supplies to the community during the flood last year.

Chiếc scow chở hàng hóa đến cộng đồng trong trận lũ năm ngoái.

Many people did not use the scow for transportation in winter.

Nhiều người không sử dụng chiếc scow để vận chuyển vào mùa đông.

Did the scow help deliver food to the local shelter last month?

Chiếc scow có giúp vận chuyển thực phẩm đến nơi trú ẩn địa phương tháng trước không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Scow cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Scow

Không có idiom phù hợp