Bản dịch của từ Scrap metal trong tiếng Việt

Scrap metal

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrap metal(Noun)

skrˈæp mˈiːtəl
ˈskræp ˈmitəɫ
01

Kim loại không còn hữu ích và đã được tách ra từ máy móc hoặc xe cộ.

Metal that is no longer useful and has been stripped from machinery or vehicles

Ví dụ
02

Nguyên liệu thô gồm sắt và thép tái chế được sử dụng để sản xuất các sản phẩm kim loại mới.

Raw material consisting of recycled iron and steel used to produce new metal products

Ví dụ
03

Những mảnh kim loại thải thường có thể tái chế.

Waste pieces of metal that are discarded often recyclable

Ví dụ