Bản dịch của từ Scrapbook trong tiếng Việt

Scrapbook

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrapbook(Noun)

skɹˈæpbʊk
skɹˈæpbʊk
01

Một cuốn sổ có các trang trắng dùng để dán các mảnh báo, tranh vẽ, ảnh hoặc vật kỷ niệm khác; thường dùng để lưu giữ và trưng bày hình ảnh, cắt dán.

A book of blank pages for sticking cuttings drawings or pictures in.

剪贴簿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ